việc làm
- Nom (masculin) :
- Acte, action : "việc làm" désigne un acte ou une action concrète effectuée par une personne.
- Emploi, travail : "việc làm" signifie également un poste de travail, une activité professionnelle pour laquelle on est rémunéré.
Nom (sens : acte, action) : Anh ấy có những việc làm cao đẹp. (Il a des actions nobles.) Việc làm đó thể hiện lòng nhân ái. (Cet acte montre la bienveillance.)
Nom (sens : emploi, travail) : Cô ấy đang tìm kiếm việc làm mới. (Elle est à la recherche d'un nouvel emploi.) Thị trường việc làm đang cạnh tranh. (Le marché du travail est compétitif.)
"Việc làm tự nguyện" : acte volontaire, bénévolat. Anh tham gia các việc làm tự nguyện vào cuối tuần. (Il participe à des activités bénévoles le week-end.)
"Tạo việc làm" : créer des emplois. Dự án này nhằm mục đích tạo việc làm cho địa phương. (Ce projet vise à créer des emplois locaux.)
Công việc (nom féminin) : travail, tâche (terme plus général pour désigner une activité). Công việc của tôi rất thú vị. (Mon travail est très intéressant.)
Nơi làm việc (nom masculin) : lieu de travail. Nơi làm việc của chúng tôi rất hiện đại. (Notre lieu de travail est très moderne.)
- Acte : action réalisée par quelqu'un.
- Emploi : activité professionnelle rémunérée.
- Travail : activité productive, occupation professionnelle.
Lời nói đi đôi với việc làm : Les paroles doivent être accompagnées d'actes ; il faut joindre le geste à la parole. Một nhà lãnh đạo giỏi phải biết lời nói đi đôi với việc làm. (Un bon leader doit joindre le geste à la parole.)
Việc làm ổn định : emploi stable. Mọi người đều mong muốn có một việc làm ổn định. (Tout le monde souhaite avoir un emploi stable.)
- acte; action
- Việc làm tự nguyệnacte volontaire
- emploi
- Đã kiếm được việc làmavoir trouvé un emploi
Từ gần giống
Từ chứa "việc làm"
Proverbs and Idioms
- Lời nói đi đôi với việc làm
- Cơm sôi cả lửa thì khê, việc làm hay hỏng là lề thế gian
- Việc làm, tôi không bằng bác, bánh đúc kẹo lạc bác chẳng bằng tôi
- Làm người tính phải thẳng ngay, việc làm chớ ngại, phải miệt mài siêng năng
- Cơm ăn chẳng hết thì đổ vào cong, việc làm chẳng hết
- Việc làm thì nhác, việc ác thì siêng